Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiết, hiệt, khiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiết, hiệt, khiết:

絜 kiết, hiệt, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiết,hiệt,khiết

kiết, hiệt, khiết [kiết, hiệt, khiết]

U+7D5C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, jie2;
Việt bính: git3;

kiết, hiệt, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 絜

(Tính) Trong sạch, thanh liêm.
◇Trang Tử
: Kì vi nhân kiết liêm thiện sĩ dã (Từ Vô Quỷ ) Ông ấy là người liêm khiết, bậc hiền sĩ.

(Động)
Rửa sạch.
§ Cũng như chữ .
◇Thi Kinh : Kiết nhĩ ngưu dương, Dĩ vãng chưng thường , (Tiểu nhã , Sở tì ) Rửa sạch bò dê của ngươi, Đề làm lễ tế mùa đông và mùa thu.

(Động)
Sửa sang.
◇Văn tuyển : Cố toại kiết kì y phục (Lí khang , Vận mệnh luận ) Cho nên bèn sửa sang quần áo.Một âm là hiệt.

(Động)
Đo lường.
◇Trang Tử : Tượng Thạch chi Tề, chí ư Khúc Viên, kiến lịch xã thụ, kì đại tế sổ thiên ngưu, hiệt chi bách vi , , , , (Nhân gian thế ) Một người thợ mộc tên Thạch, sang nước Tề, đến Khúc Viên, thấy cây lịch thần, nó lớn che được được cả ngàn con bò, đo nó trăm vi.

(Động)
Thẩm độ, so sánh, cân nhắc.
◇Lễ Kí : Thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo (Đại Học ) Vì thế người quân tử có cái đạo thẩm độ.Ta quen đọc là khiết.
kiết, như "kiết (đo chu vi vật thể)" (gdhn)

Nghĩa của 絜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHIẾT

sạch; trong sạch; thanh khiết; tinh khiết; khiết (thường dùng làm tên người)。同"洁"多用于人名。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: KIẾT, KẾT
1. đo chu vi。量度物体周围的长度。
2. đo đạc。泛指衡量。
Ghi chú: 另见 jié

Chữ gần giống với 絜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 絜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiết

khiết:khiết tà (nháy mắt có ý gian)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết:khiết (xem Ngật)
khiết:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
khiết:tinh khiết
khiết𣸲:tinh khiết
khiết:tinh khiết
khiết:khiết (dê cừu đực)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết󰛇:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
kiết, hiệt, khiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiết, hiệt, khiết Tìm thêm nội dung cho: kiết, hiệt, khiết